RaoVatThaiNguyen

Giá thép Thái Nguyên tháng 11 năm 2019. Giá Sắt Thép tại Thái Nguyên tháng 11.

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 10700
Nơi đăng tin: Thái Nguyên
Người liên hệ: Hoàng Việt
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 0384546668

 

           CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

           (Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, T.Xã Phổ Yên, Thái Nguyên)

GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2020.

BẢNG GIÁ THÉP THÁI NGUYÊN MƠI NHẤT THÁNG 8 NĂM 2020.

                     (Cập nhật giá Đại lý cấp 1: Ngày 17 tháng 8 năm 2020)

I/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng)   (ĐVT: 1.000 đ/ 1 tấn)

 1/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300)  Việt Mỹ = 10.500

 2/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Hòa Phát = 10.850

 3/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295;CB300)Thái Nguyên = 10.750

 4/ Sắt tròn cuộn phi 6; Phi 8 tròn trơn; Phi 8 (Tròn vằn) Việt Mỹ = 10.450

 5/ Sắt tròn cuộn phi 6;d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 10.615

 6/ Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 10.600

 7/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và  CB500) Việt Mỹ  = 10.650

 8/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500,Gr) Hòa Phát = 10.990

 9/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500)Thái Nguyên = 10.940

II/ SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT (Thái Nguyên)

 1/ Sắt vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.650

 2/ Sắt vuông đặc 16x16; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.750

 3/ Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.880

 4/ Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.880

 5/ Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.200

 6/ Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.330

 7/ Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45; L=6m) = 13.650

 8/ Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45; L=6m) = 14.050

 9/ Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400  ;  L=6m) = 12.850

10/ Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400 ;  L=6m) = 12.850

11/ Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400 ;  L=6m) = 12.850

12/ Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.850

13/ Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 ( Mác SS400 ;  L=6m) = 12.850

14/ Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly;  5 ly;  6 ly; 10 ly;  12 ly; 16 ly = 13.100    

III/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm, mạ điện phân)

 1/ Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8   (SS400 ; L=6m) = 12.950

 2/ Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6  (SS400 ;  L=6m) = 12.750

 3/ Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6  (SS400 ;  L=6m) = 12.650

 4/ Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9  (SS400 ; L=6m ) = 12.750

 5/ Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9  (SS400 ; L=6m ) = 12.750

 6/ Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400 ;L=12m) = 12.800

 7/ Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 12.800

 8/ Sắt góc v100x10x8; v100x100x10;  v100x12  (SS400; L=12m) = 12.800

 9/ Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 13.150

10/ Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400;L=12m) = 13.880

11/ Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 13.150

12/ Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400;L=12m) = 14.980

13/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400;L=12m) = 16.450

14/ Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400;L=12m) = 16.090

15/ Sắt góc v100x100x10; v100x100x12;  v100x8 (SS540; L=12m) = 13.650

16/ Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8  (SS540; L=12m) = 13.550

17/ Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540 ; L=12m) = 13.980

18/ Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9  (SS540; L=12m) = 13.550

19/ Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 15.050

20/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 16.950

21/ Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 16.750

IV/ SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC (Trong nước + Nhập khẩu)

 1/ Sắt chữ U100x46x4,5 ;  Sắt U 120x52x4,8 (CT3 ; L=6m và 12m) = 12.450

 2/ Sắt chữ U140x58x4,9 ; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 12.550

 3/ Sắt chữ U180x68x7 ; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400;L=6m&12m) = 13.590

 4/ Sắt chữ U200x73x7 ; Sắt U200x80x7,5 ( SS400 ; L=6m và 12 m) = 14.150

 5/ Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS400; L=6m và 12m) = 14.680

 6/ Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (CT38 ;  L=6m và 12m) = 13.450

 7/ Sắt chữ I150x75x5 ; Sắt I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m và 12m) = 13.400

 8/ Sắt chữ I300x150x6,5x9 ; Sắt I400x200x8x13  (SS400;  L=12m) = 13.550

 9/ Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 ( SS400;L=12m) = 13.550

10/ Sắt chữ H100x100x6x8 ; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=12m) = 14.150

11/ Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12  (SS400; L=12m) = 14.350

12/ Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (S400; L=12m) = 14.250

13/ Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (SS400; L=12m) = 14.350

 V/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM.

 1/ Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 13.450

 2/ Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 13.450

 3/ Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 13.450

 4/ Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3ly; 3,2 ly) = 13.450

 5/ Sắt hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 13.900

 6/ Sắt hôp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 13.450

 7/ Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3ly; 3,2 ly; 3,5ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 14.850

 8/ Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 14.850

 9/ Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2, ly ) = 13.550

10/ Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly;  1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 13.550

11/ Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2ly; 1,4ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 13.550

12/ Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8ly; 2 ly; 2,3ly) = 13.550

13/ Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 13.450

14/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5ly) = 21.800

15/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5ly) = 21.800

16/ Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 13.550

17/ Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0  ly; 4,0 ly) = 13.850

18/ Sắt ống đen phi 130 ; phi 141; phi 168 ; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 14.250

19/ Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2 ; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly ) = 13.680

20/ Ống kẽm phi 59,9; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 13.680

21/ Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8;phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 14.150

22/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D50;D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 21.800

23/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 ( đến 5 ly) = 21.800

 VI/ SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN (Hàng dập nguội)

 1/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9  ly) = 13.350

 2/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180  (dày đến 2,9  ly) = 13.350

 3/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 ( dày đến 2,9 ly) = 13.350

 4/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.280

 5/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C180; C200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.280

 6/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 13.280

 7/ Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150;U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 14.250

 8/ Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 14.250

 9/ Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 14.250

10/ Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250;U300 (dày đến 5,0 ly) = 14.250

11/ Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 14.250

 VII/ SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM.

 1/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu:  Chiều dày từ 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 12.990

 2/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 6 ly; 8  ly; 10 ly; 12 ly = 12.950

 3/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu:  Dày từ 14 ly ; 16 ly ; 18 ly; 20 ly = 13.290

 4, Bản mã tôn 4 ly ; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly = 13.810

 5/ Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác  thép:  SS400 ; L=1,5mx6m = 12.300

 6/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo quy cách y/c = 68.000

 7/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,40 ly (Nhiều màu sắc; Cắt theo quy cách y/c = 75.000

 8/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng, 11 sóng và sóng công nghiệp) = 74.000

 9/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 84.500

10/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.35 ly (4 sóng ; 6 sóng và sóng công  nghiệp) = 90.500

11/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 95.500

12/ Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày mạ từ 75 đến 80Micron) = 5.950

13/ Sơn tĩnh điện; Sơn màu Thép các loại (Làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ

  *Ghi chú:

 1/ Bảng giá Sắt Bán Buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các Công Trình,

cấp cho các Công Trình Xây Dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết Cấu Thép có hiệu lực từ

Ngày 17/08/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

 2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có “Triết Khấu” sản lượng; Triết Khấu thanh toán

cho từng đơn hàng).

 3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho có đầy đủ “Chứng chỉ chất lượng” (Hàng trong nước) và

CO, CQ” đối với hàng nhập khẩu.

 4/ Công ty có “Xe vận chuyển” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường

bên mua. Có xe cẩu tự hành để “Hạ Hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua.

 5/ Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại.

 6/ Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường” (Số Zalo: 038.454.6668)

   (Mr. Việt): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 – Email: [email protected].

   RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH


 

Ngày đăng: 15:56:27 01-05-2020     Lượt xem: 1693        
Bảng quảng cáo

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo